🎊 Tuổi Xông Đất Tết Đinh Mùi 2027 Cho Gia Chủ Tuổi Mậu Dần 1998

Xông đất là dịp gửi lời chúc đầu năm. Gia đình nên chọn người thân quen, tự nguyện và có lời chúc tốt lành. Các quan hệ tuổi dưới đây giúp tham khảo tập quán chọn tuổi, không quyết định may rủi của cả năm.

Gia chủ sinh năm âm lịch 1998 (Mậu Dần), mệnh Thành Đầu Thổ; năm 2027 Đinh Mùi, mệnh Thiên Hà Thuỷ. Danh sách gợi ý ban đầu gồm người sinh năm âm lịch 1962–2009; đây không phải khoảng tuổi duy nhất được xông đất. Người sinh tháng 1–2 dương lịch trước Tết cần kiểm tra lại năm sinh âm lịch.

Nhóm gợi ý: Lục hợp hoặc cùng nhóm tam hợp với gia chủ (12 năm sinh)

Trong mỗi nhóm, danh sách sắp theo năm sinh — đây là thứ tự tra cứu, không phải xếp hạng phúc khí.

Người xông đấtQuan hệ với gia chủQuan hệ với năm 2027Lưu ý tập quán
Bính Ngọ 1966
Thiên Hà Thuỷ
Cùng nhóm tam hợp
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
Lục hợp
cùng hành Thuỷ
—
Canh Tuất 1970
Thoa Xuyến Kim
Cùng nhóm tam hợp
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
Hình, Phá
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Tân Hợi 1971
Thoa Xuyến Kim
Lục hợp, Phá
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Tam Tai
Mậu Ngọ 1978
Thiên Thượng Hoả
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
Lục hợp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
—
Nhâm Tuất 1982
Đại Hải Thuỷ
Cùng nhóm tam hợp
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
Hình, Phá
cùng hành Thuỷ
Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Quý Hợi 1983
Đại Hải Thuỷ
Lục hợp, Phá
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
Cùng nhóm tam hợp
cùng hành Thuỷ
Tam Tai
Canh Ngọ 1990
Lộ Bàng Thổ
Cùng nhóm tam hợp
cùng hành Thổ
Lục hợp
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Giáp Tuất 1994
Sơn Đầu Hoả
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
Hình, Phá
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Ất Hợi 1995
Sơn Đầu Hoả
Lục hợp, Phá
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
Cùng nhóm tam hợp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Tam Tai
Nhâm Ngọ 2002
Dương Liễu Mộc
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Mộc) khắc gia chủ (Thổ)
Lục hợp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Bính Tuất 2006
Ốc Thượng Thổ
Cùng nhóm tam hợp
cùng hành Thổ
Hình, Phá
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Đinh Hợi 2007
Ốc Thượng Thổ
Lục hợp, Phá
cùng hành Thổ
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Tam Tai
Các năm sinh khác (36) — vẫn tra được
Người xông đấtQuan hệ với gia chủQuan hệ với năm 2027Lưu ý tập quán
Nhâm Dần 1962
Kim Bạc Kim
Cùng con giáp
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Quý Mão 1963
Kim Bạc Kim
—
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Tam Tai
Giáp Thìn 1964
Phúc Đăng Hoả
—
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
—
Ất Tỵ 1965
Phúc Đăng Hoả
Hình, Hại
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
—
Đinh Mùi 1967
Thiên Hà Thuỷ
—
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
Cùng con giáp
cùng hành Thuỷ
Trực Thái Tuế, Tam Tai
Mậu Thân 1968
Đại Dịch Thổ
Lục xung, Hình
cùng hành Thổ
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Kỷ Dậu 1969
Đại Dịch Thổ
—
cùng hành Thổ
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Nhâm Tý 1972
Tang Đố Mộc
—
người khách (Mộc) khắc gia chủ (Thổ)
Hại
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
Hại Thái Tuế
Quý Sửu 1973
Tang Đố Mộc
—
người khách (Mộc) khắc gia chủ (Thổ)
Lục xung, Hình
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Giáp Dần 1974
Đại Khê Thuỷ
Cùng con giáp
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
—
cùng hành Thuỷ
—
Ất Mão 1975
Đại Khê Thuỷ
—
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
Cùng nhóm tam hợp
cùng hành Thuỷ
Tam Tai
Bính Thìn 1976
Sa Trung Thổ
—
cùng hành Thổ
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Đinh Tỵ 1977
Sa Trung Thổ
Hình, Hại
cùng hành Thổ
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Kỷ Mùi 1979
Thiên Thượng Hoả
—
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
Cùng con giáp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Trực Thái Tuế, Tam Tai
Canh Thân 1980
Thạch Lựu Mộc
Lục xung, Hình
người khách (Mộc) khắc gia chủ (Thổ)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Tân Dậu 1981
Thạch Lựu Mộc
—
người khách (Mộc) khắc gia chủ (Thổ)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Giáp Tý 1984
Hải Trung Kim
—
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
Hại
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Hại Thái Tuế
Ất Sửu 1985
Hải Trung Kim
—
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
Lục xung, Hình
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Bính Dần 1986
Lô Trung Hoả
Cùng con giáp
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
—
Đinh Mão 1987
Lô Trung Hoả
—
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
Cùng nhóm tam hợp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Tam Tai
Mậu Thìn 1988
Đại Lâm Mộc
—
người khách (Mộc) khắc gia chủ (Thổ)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Kỷ Tỵ 1989
Đại Lâm Mộc
Hình, Hại
người khách (Mộc) khắc gia chủ (Thổ)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Tân Mùi 1991
Lộ Bàng Thổ
—
cùng hành Thổ
Cùng con giáp
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Trực Thái Tuế, Tam Tai
Nhâm Thân 1992
Kiếm Phong Kim
Lục xung, Hình
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Quý Dậu 1993
Kiếm Phong Kim
—
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Bính Tý 1996
Giản Hạ Thuỷ
—
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
Hại
cùng hành Thuỷ
Hại Thái Tuế
Đinh Sửu 1997
Giản Hạ Thuỷ
—
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
Lục xung, Hình
cùng hành Thuỷ
Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Mậu Dần 1998
Thành Đầu Thổ
Cùng con giáp
cùng hành Thổ
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Kỷ Mão 1999
Thành Đầu Thổ
—
cùng hành Thổ
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Tam Tai
Canh Thìn 2000
Bạch Lạp Kim
—
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Tân Tỵ 2001
Bạch Lạp Kim
Hình, Hại
gia chủ (Thổ) sinh người khách (Kim)
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Quý Mùi 2003
Dương Liễu Mộc
—
người khách (Mộc) khắc gia chủ (Thổ)
Cùng con giáp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
Trực Thái Tuế, Tam Tai
Giáp Thân 2004
Tuyền Trung Thuỷ
Lục xung, Hình
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
—
cùng hành Thuỷ
—
Ất Dậu 2005
Tuyền Trung Thuỷ
—
gia chủ (Thổ) khắc người khách (Thuỷ)
—
cùng hành Thuỷ
—
Mậu Tý 2008
Tích Lịch Hoả
—
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
Hại
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Hại Thái Tuế
Kỷ Sửu 2009
Tích Lịch Hoả
—
người khách (Hoả) sinh gia chủ (Thổ)
Lục xung, Hình
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế

🧭 Có Thể Bạn Quan Tâm