📜 Bảng Sao Hạn Năm 2027 Đinh Mùi

Tuổi mụ = 2027 − năm sinh âm lịch + 1. Bấm vào sao / hạn của nam hoặc nữ để xem giải thích và lời khuyên chung.

Bảng tra dùng năm sinh âm lịch và tuổi mụ, theo quy ước chuyển năm vào mùng 1 Tết. Người sinh trước Tết cần kiểm tra lại năm sinh âm lịch. Sao, hạn và quan hệ Thái Tuế dưới đây được giới thiệu theo quan niệm truyền thống, không quyết định diễn biến cuộc sống của từng người.

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạnThái Tuế
Canh Dần 201018Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Kỷ Sửu 200919La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhXung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Mậu Tý 200820Thổ Tú / Tam KheoVân Hớn / Thiên TinhHại Thái Tuế
Đinh Hợi 200721Thủy Diệu / Ngũ MộMộc Đức / Ngũ Mộ—
Bính Tuất 200622Thái Bạch / Thiên TinhThái Âm / Tam KheoHình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Ất Dậu 200523Thái Dương / Toán TậnThổ Tú / Huỳnh Tuyền—
Giáp Thân 200424Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương—
Quý Mùi 200325Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa VõngTrực Thái Tuế
Nhâm Ngọ 200226Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Tân Tỵ 200127Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Canh Thìn 200028La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên Tinh—
Kỷ Mão 199929Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Mậu Dần 199830Thủy Diệu / Ngũ MộMộc Đức / Ngũ Mộ—
Đinh Sửu 199731Thái Bạch / Thiên TinhThái Âm / Tam KheoXung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Bính Tý 199632Thái Dương / Toán TậnThổ Tú / Huỳnh TuyềnHại Thái Tuế
Ất Hợi 199533Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương—
Giáp Tuất 199434Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa VõngHình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Quý Dậu 199335Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Nhâm Thân 199236Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Tân Mùi 199137La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhTrực Thái Tuế
Canh Ngọ 199038Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Kỷ Tỵ 198939Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo—
Mậu Thìn 198840Thái Bạch / Thiên TinhThái Âm / Tam Kheo—
Đinh Mão 198741Thái Dương / Toán TậnThổ Tú / Huỳnh Tuyền—
Bính Dần 198642Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương—
Ất Sửu 198543Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa VõngXung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Giáp Tý 198444Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên LaHại Thái Tuế
Quý Hợi 198345Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Nhâm Tuất 198246La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhHình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Tân Dậu 198147Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Canh Thân 198048Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo—
Kỷ Mùi 197949Thái Bạch / Toán TậnThái Âm / Huỳnh TuyềnTrực Thái Tuế
Mậu Ngọ 197850Thái Dương / Toán TậnThổ Tú / Huỳnh Tuyền—
Đinh Tỵ 197751Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương—
Bính Thìn 197652Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa Võng—
Ất Mão 197553Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Giáp Dần 197454Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Quý Sửu 197355La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhXung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Nhâm Tý 197256Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ MộHại Thái Tuế
Tân Hợi 197157Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo—
Canh Tuất 197058Thái Bạch / Toán TậnThái Âm / Huỳnh TuyềnHình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Kỷ Dậu 196959Thái Dương / Thiên LaThổ Tú / Diêm Vương—
Mậu Thân 196860Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương—
Đinh Mùi 196761Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa VõngTrực Thái Tuế
Bính Ngọ 196662Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Ất Tỵ 196563Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Giáp Thìn 196464La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên Tinh—
Quý Mão 196365Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Nhâm Dần 196266Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo—
Tân Sửu 196167Thái Bạch / Toán TậnThái Âm / Huỳnh TuyềnXung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Canh Tý 196068Thái Dương / Thiên LaThổ Tú / Diêm VươngHại Thái Tuế
Kỷ Hợi 195969Vân Hớn / Địa VõngLa Hầu / Địa Võng—
Mậu Tuất 195870Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa VõngHình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Đinh Dậu 195771Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Bính Thân 195672Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Ất Mùi 195573La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhTrực Thái Tuế
Giáp Ngọ 195474Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Quý Tỵ 195375Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo—
Nhâm Thìn 195276Thái Bạch / Toán TậnThái Âm / Huỳnh Tuyền—
Tân Mão 195177Thái Dương / Thiên LaThổ Tú / Diêm Vương—
Canh Dần 195078Vân Hớn / Địa VõngLa Hầu / Địa Võng—

Nội dung giới thiệu cách tra sao hạn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo văn hoá. Kết quả theo năm sinh không quyết định sức khoẻ, tài chính hay hạnh phúc của bạn.