🎊 Tuổi Xông Đất Tết Đinh Mùi 2027 Cho Gia Chủ Tuổi Giáp Tý 1984
Xông đất là dịp gửi lời chúc đầu năm. Gia đình nên chọn người thân quen, tự nguyện và có lời chúc tốt lành. Các quan hệ tuổi dưới đây giúp tham khảo tập quán chọn tuổi, không quyết định may rủi của cả năm.
Gia chủ sinh năm âm lịch 1984 (Giáp Tý), mệnh Hải Trung Kim; năm 2027 Đinh Mùi, mệnh Thiên Hà Thuỷ. Danh sách gợi ý ban đầu gồm người sinh năm âm lịch 1962–2009; đây không phải khoảng tuổi duy nhất được xông đất. Người sinh tháng 1–2 dương lịch trước Tết cần kiểm tra lại năm sinh âm lịch.
Nhóm gợi ý: Lục hợp hoặc cùng nhóm tam hợp với gia chủ (12 năm sinh)
Trong mỗi nhóm, danh sách sắp theo năm sinh — đây là thứ tự tra cứu, không phải xếp hạng phúc khí.
| Người xông đất | Quan hệ với gia chủ | Quan hệ với năm 2027 | Lưu ý tập quán |
|---|---|---|---|
| Giáp Thìn 1964 Phúc Đăng Hoả | Cùng nhóm tam hợp người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | — năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | — |
| Mậu Thân 1968 Đại Dịch Thổ | Cùng nhóm tam hợp người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | — người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Quý Sửu 1973 Tang Đố Mộc | Lục hợp gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc) | Lục xung, Hình năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc) | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế |
| Bính Thìn 1976 Sa Trung Thổ | Cùng nhóm tam hợp người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | — người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Canh Thân 1980 Thạch Lựu Mộc | Cùng nhóm tam hợp gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc) | — năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc) | — |
| Ất Sửu 1985 Hải Trung Kim | Lục hợp cùng hành Kim | Lục xung, Hình người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế |
| Mậu Thìn 1988 Đại Lâm Mộc | Cùng nhóm tam hợp gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc) | — năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc) | — |
| Nhâm Thân 1992 Kiếm Phong Kim | Cùng nhóm tam hợp cùng hành Kim | — người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Đinh Sửu 1997 Giản Hạ Thuỷ | Lục hợp gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | Lục xung, Hình cùng hành Thuỷ | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế |
| Canh Thìn 2000 Bạch Lạp Kim | Cùng nhóm tam hợp cùng hành Kim | — người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Giáp Thân 2004 Tuyền Trung Thuỷ | Cùng nhóm tam hợp gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | — cùng hành Thuỷ | — |
| Kỷ Sửu 2009 Tích Lịch Hoả | Lục hợp người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | Lục xung, Hình năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế |
Các năm sinh khác (36) — vẫn tra được
| Người xông đất | Quan hệ với gia chủ | Quan hệ với năm 2027 | Lưu ý tập quán |
|---|---|---|---|
| Nhâm Dần 1962 Kim Bạc Kim | — cùng hành Kim | — người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Quý Mão 1963 Kim Bạc Kim | Hình cùng hành Kim | Cùng nhóm tam hợp người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | Tam Tai |
| Ất Tỵ 1965 Phúc Đăng Hoả | — người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | — năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | — |
| Bính Ngọ 1966 Thiên Hà Thuỷ | Lục xung gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | Lục hợp cùng hành Thuỷ | — |
| Đinh Mùi 1967 Thiên Hà Thuỷ | Hại gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | Cùng con giáp cùng hành Thuỷ | Trực Thái Tuế, Tam Tai |
| Kỷ Dậu 1969 Đại Dịch Thổ | Phá người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | — người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Canh Tuất 1970 Thoa Xuyến Kim | — cùng hành Kim | Hình, Phá người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế |
| Tân Hợi 1971 Thoa Xuyến Kim | — cùng hành Kim | Cùng nhóm tam hợp người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | Tam Tai |
| Nhâm Tý 1972 Tang Đố Mộc | Cùng con giáp gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc) | Hại năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc) | Hại Thái Tuế |
| Giáp Dần 1974 Đại Khê Thuỷ | — gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | — cùng hành Thuỷ | — |
| Ất Mão 1975 Đại Khê Thuỷ | Hình gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | Cùng nhóm tam hợp cùng hành Thuỷ | Tam Tai |
| Đinh Tỵ 1977 Sa Trung Thổ | — người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | — người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Mậu Ngọ 1978 Thiên Thượng Hoả | Lục xung người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | Lục hợp năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | — |
| Kỷ Mùi 1979 Thiên Thượng Hoả | Hại người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | Cùng con giáp năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | Trực Thái Tuế, Tam Tai |
| Tân Dậu 1981 Thạch Lựu Mộc | Phá gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc) | — năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc) | — |
| Nhâm Tuất 1982 Đại Hải Thuỷ | — gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | Hình, Phá cùng hành Thuỷ | Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế |
| Quý Hợi 1983 Đại Hải Thuỷ | — gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | Cùng nhóm tam hợp cùng hành Thuỷ | Tam Tai |
| Giáp Tý 1984 Hải Trung Kim | Cùng con giáp cùng hành Kim | Hại người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | Hại Thái Tuế |
| Bính Dần 1986 Lô Trung Hoả | — người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | — năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | — |
| Đinh Mão 1987 Lô Trung Hoả | Hình người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | Cùng nhóm tam hợp năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | Tam Tai |
| Kỷ Tỵ 1989 Đại Lâm Mộc | — gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc) | — năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc) | — |
| Canh Ngọ 1990 Lộ Bàng Thổ | Lục xung người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | Lục hợp người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Tân Mùi 1991 Lộ Bàng Thổ | Hại người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | Cùng con giáp người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | Trực Thái Tuế, Tam Tai |
| Quý Dậu 1993 Kiếm Phong Kim | Phá cùng hành Kim | — người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Giáp Tuất 1994 Sơn Đầu Hoả | — người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | Hình, Phá năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế |
| Ất Hợi 1995 Sơn Đầu Hoả | — người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | Cùng nhóm tam hợp năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | Tam Tai |
| Bính Tý 1996 Giản Hạ Thuỷ | Cùng con giáp gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | Hại cùng hành Thuỷ | Hại Thái Tuế |
| Mậu Dần 1998 Thành Đầu Thổ | — người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | — người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Kỷ Mão 1999 Thành Đầu Thổ | Hình người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | Cùng nhóm tam hợp người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | Tam Tai |
| Tân Tỵ 2001 Bạch Lạp Kim | — cùng hành Kim | — người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ) | — |
| Nhâm Ngọ 2002 Dương Liễu Mộc | Lục xung gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc) | Lục hợp năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc) | — |
| Quý Mùi 2003 Dương Liễu Mộc | Hại gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc) | Cùng con giáp năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc) | Trực Thái Tuế, Tam Tai |
| Ất Dậu 2005 Tuyền Trung Thuỷ | Phá gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ) | — cùng hành Thuỷ | — |
| Bính Tuất 2006 Ốc Thượng Thổ | — người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | Hình, Phá người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế |
| Đinh Hợi 2007 Ốc Thượng Thổ | — người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim) | Cùng nhóm tam hợp người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ) | Tam Tai |
| Mậu Tý 2008 Tích Lịch Hoả | Cùng con giáp người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim) | Hại năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả) | Hại Thái Tuế |
- Bản hiện tại chỉ xét địa chi và hành nạp âm của năm sinh, chưa xét thiên can hay cung phi.
- Thái Tuế và Tam Tai được ghi như thông tin tập quán, không phải lỗi của người đến chúc Tết.
- Nhãn Hình ghi theo cặp địa chi, gộp cả hai chiều — quy ước giản lược của công cụ.
- Một cặp tuổi có thể có nhiều quan hệ cùng lúc (vd. Lục hợp và Hình); bảng ghi đủ, không lấy một nhãn che nhãn khác.