🎊 Tuổi Xông Đất Tết Đinh Mùi 2027 Cho Gia Chủ Tuổi Ất Sửu 1985

Xông đất là dịp gửi lời chúc đầu năm. Gia đình nên chọn người thân quen, tự nguyện và có lời chúc tốt lành. Các quan hệ tuổi dưới đây giúp tham khảo tập quán chọn tuổi, không quyết định may rủi của cả năm.

Gia chủ sinh năm âm lịch 1985 (Ất Sửu), mệnh Hải Trung Kim; năm 2027 Đinh Mùi, mệnh Thiên Hà Thuỷ. Danh sách gợi ý ban đầu gồm người sinh năm âm lịch 1962–2009; đây không phải khoảng tuổi duy nhất được xông đất. Người sinh tháng 1–2 dương lịch trước Tết cần kiểm tra lại năm sinh âm lịch.

Nhóm gợi ý: Lục hợp hoặc cùng nhóm tam hợp với gia chủ (12 năm sinh)

Trong mỗi nhóm, danh sách sắp theo năm sinh — đây là thứ tự tra cứu, không phải xếp hạng phúc khí.

Người xông đấtQuan hệ với gia chủQuan hệ với năm 2027Lưu ý tập quán
Ất Tỵ 1965
Phúc Đăng Hoả
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
—
Kỷ Dậu 1969
Đại Dịch Thổ
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Nhâm Tý 1972
Tang Đố Mộc
Lục hợp
gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc)
Hại
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
Hại Thái Tuế
Đinh Tỵ 1977
Sa Trung Thổ
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Tân Dậu 1981
Thạch Lựu Mộc
Cùng nhóm tam hợp
gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Giáp Tý 1984
Hải Trung Kim
Lục hợp
cùng hành Kim
Hại
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Hại Thái Tuế
Kỷ Tỵ 1989
Đại Lâm Mộc
Cùng nhóm tam hợp
gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Quý Dậu 1993
Kiếm Phong Kim
Cùng nhóm tam hợp
cùng hành Kim
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Bính Tý 1996
Giản Hạ Thuỷ
Lục hợp
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
Hại
cùng hành Thuỷ
Hại Thái Tuế
Tân Tỵ 2001
Bạch Lạp Kim
Cùng nhóm tam hợp
cùng hành Kim
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Ất Dậu 2005
Tuyền Trung Thuỷ
Cùng nhóm tam hợp
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
—
cùng hành Thuỷ
—
Mậu Tý 2008
Tích Lịch Hoả
Lục hợp
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
Hại
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Hại Thái Tuế
Các năm sinh khác (36) — vẫn tra được
Người xông đấtQuan hệ với gia chủQuan hệ với năm 2027Lưu ý tập quán
Nhâm Dần 1962
Kim Bạc Kim
—
cùng hành Kim
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Quý Mão 1963
Kim Bạc Kim
—
cùng hành Kim
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Tam Tai
Giáp Thìn 1964
Phúc Đăng Hoả
Phá
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
—
Bính Ngọ 1966
Thiên Hà Thuỷ
Hại
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
Lục hợp
cùng hành Thuỷ
—
Đinh Mùi 1967
Thiên Hà Thuỷ
Lục xung, Hình
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
Cùng con giáp
cùng hành Thuỷ
Trực Thái Tuế, Tam Tai
Mậu Thân 1968
Đại Dịch Thổ
—
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Canh Tuất 1970
Thoa Xuyến Kim
Hình
cùng hành Kim
Hình, Phá
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Tân Hợi 1971
Thoa Xuyến Kim
—
cùng hành Kim
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Tam Tai
Quý Sửu 1973
Tang Đố Mộc
Cùng con giáp
gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc)
Lục xung, Hình
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Giáp Dần 1974
Đại Khê Thuỷ
—
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
—
cùng hành Thuỷ
—
Ất Mão 1975
Đại Khê Thuỷ
—
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
Cùng nhóm tam hợp
cùng hành Thuỷ
Tam Tai
Bính Thìn 1976
Sa Trung Thổ
Phá
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Mậu Ngọ 1978
Thiên Thượng Hoả
Hại
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
Lục hợp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
—
Kỷ Mùi 1979
Thiên Thượng Hoả
Lục xung, Hình
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
Cùng con giáp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Trực Thái Tuế, Tam Tai
Canh Thân 1980
Thạch Lựu Mộc
—
gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Nhâm Tuất 1982
Đại Hải Thuỷ
Hình
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
Hình, Phá
cùng hành Thuỷ
Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Quý Hợi 1983
Đại Hải Thuỷ
—
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
Cùng nhóm tam hợp
cùng hành Thuỷ
Tam Tai
Ất Sửu 1985
Hải Trung Kim
Cùng con giáp
cùng hành Kim
Lục xung, Hình
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Bính Dần 1986
Lô Trung Hoả
—
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
—
Đinh Mão 1987
Lô Trung Hoả
—
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
Cùng nhóm tam hợp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Tam Tai
Mậu Thìn 1988
Đại Lâm Mộc
Phá
gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc)
—
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Canh Ngọ 1990
Lộ Bàng Thổ
Hại
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
Lục hợp
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Tân Mùi 1991
Lộ Bàng Thổ
Lục xung, Hình
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
Cùng con giáp
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Trực Thái Tuế, Tam Tai
Nhâm Thân 1992
Kiếm Phong Kim
—
cùng hành Kim
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Giáp Tuất 1994
Sơn Đầu Hoả
Hình
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
Hình, Phá
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Ất Hợi 1995
Sơn Đầu Hoả
—
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
Cùng nhóm tam hợp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Tam Tai
Đinh Sửu 1997
Giản Hạ Thuỷ
Cùng con giáp
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
Lục xung, Hình
cùng hành Thuỷ
Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Mậu Dần 1998
Thành Đầu Thổ
—
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
—
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Kỷ Mão 1999
Thành Đầu Thổ
—
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Tam Tai
Canh Thìn 2000
Bạch Lạp Kim
Phá
cùng hành Kim
—
người khách (Kim) sinh năm Đinh Mùi (Thuỷ)
—
Nhâm Ngọ 2002
Dương Liễu Mộc
Hại
gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc)
Lục hợp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
—
Quý Mùi 2003
Dương Liễu Mộc
Lục xung, Hình
gia chủ (Kim) khắc người khách (Mộc)
Cùng con giáp
năm Đinh Mùi (Thuỷ) sinh người khách (Mộc)
Trực Thái Tuế, Tam Tai
Giáp Thân 2004
Tuyền Trung Thuỷ
—
gia chủ (Kim) sinh người khách (Thuỷ)
—
cùng hành Thuỷ
—
Bính Tuất 2006
Ốc Thượng Thổ
Hình
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
Hình, Phá
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Đinh Hợi 2007
Ốc Thượng Thổ
—
người khách (Thổ) sinh gia chủ (Kim)
Cùng nhóm tam hợp
người khách (Thổ) khắc năm Đinh Mùi (Thuỷ)
Tam Tai
Kỷ Sửu 2009
Tích Lịch Hoả
Cùng con giáp
người khách (Hoả) khắc gia chủ (Kim)
Lục xung, Hình
năm Đinh Mùi (Thuỷ) khắc người khách (Hoả)
Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế

🧭 Có Thể Bạn Quan Tâm