📜 Bảng Sao Hạn Năm 2026 Bính Ngọ

Tuổi mụ = 2026 − năm sinh âm lịch + 1. Bấm vào sao / hạn của nam hoặc nữ để xem giải thích và lời khuyên chung.

Bảng tra dùng năm sinh âm lịch và tuổi mụ, theo quy ước chuyển năm vào mùng 1 Tết. Người sinh trước Tết cần kiểm tra lại năm sinh âm lịch. Sao, hạn và quan hệ Thái Tuế dưới đây được giới thiệu theo quan niệm truyền thống, không quyết định diễn biến cuộc sống của từng người.

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạnThái Tuế
Canh Dần 201017Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Kỷ Sửu 200918Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán TậnHại Thái Tuế
Mậu Tý 200819La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhXung Thái Tuế
Đinh Hợi 200720Thổ Tú / Tam KheoVân Hớn / Thiên Tinh—
Bính Tuất 200621Thủy Diệu / Ngũ MộMộc Đức / Ngũ Mộ—
Ất Dậu 200522Thái Bạch / Thiên TinhThái Âm / Tam Kheo—
Giáp Thân 200423Thái Dương / Toán TậnThổ Tú / Huỳnh Tuyền—
Quý Mùi 200324Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương—
Nhâm Ngọ 200225Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa VõngTrực Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Tân Tỵ 200126Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Canh Thìn 200027Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Kỷ Mão 199928La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhPhá Thái Tuế
Mậu Dần 199829Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Đinh Sửu 199730Thủy Diệu / Ngũ MộMộc Đức / Ngũ MộHại Thái Tuế
Bính Tý 199631Thái Bạch / Thiên TinhThái Âm / Tam KheoXung Thái Tuế
Ất Hợi 199532Thái Dương / Toán TậnThổ Tú / Huỳnh Tuyền—
Giáp Tuất 199433Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương—
Quý Dậu 199334Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa Võng—
Nhâm Thân 199235Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Tân Mùi 199136Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Canh Ngọ 199037La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhTrực Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Kỷ Tỵ 198938Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Mậu Thìn 198839Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo—
Đinh Mão 198740Thái Bạch / Thiên TinhThái Âm / Tam KheoPhá Thái Tuế
Bính Dần 198641Thái Dương / Toán TậnThổ Tú / Huỳnh Tuyền—
Ất Sửu 198542Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm VươngHại Thái Tuế
Giáp Tý 198443Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa VõngXung Thái Tuế
Quý Hợi 198344Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Nhâm Tuất 198245Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Tân Dậu 198146La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên Tinh—
Canh Thân 198047Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Kỷ Mùi 197948Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo—
Mậu Ngọ 197849Thái Bạch / Toán TậnThái Âm / Huỳnh TuyềnTrực Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Đinh Tỵ 197750Thái Dương / Toán TậnThổ Tú / Huỳnh Tuyền—
Bính Thìn 197651Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương—
Ất Mão 197552Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa VõngPhá Thái Tuế
Giáp Dần 197453Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Quý Sửu 197354Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán TậnHại Thái Tuế
Nhâm Tý 197255La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhXung Thái Tuế
Tân Hợi 197156Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Canh Tuất 197057Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo—
Kỷ Dậu 196958Thái Bạch / Toán TậnThái Âm / Huỳnh Tuyền—
Mậu Thân 196859Thái Dương / Thiên LaThổ Tú / Diêm Vương—
Đinh Mùi 196760Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương—
Bính Ngọ 196661Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa VõngTrực Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Ất Tỵ 196562Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Giáp Thìn 196463Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Quý Mão 196364La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhPhá Thái Tuế
Nhâm Dần 196265Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Tân Sửu 196166Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam KheoHại Thái Tuế
Canh Tý 196067Thái Bạch / Toán TậnThái Âm / Huỳnh TuyềnXung Thái Tuế
Kỷ Hợi 195968Thái Dương / Thiên LaThổ Tú / Diêm Vương—
Mậu Tuất 195869Vân Hớn / Địa VõngLa Hầu / Địa Võng—
Đinh Dậu 195770Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa Võng—
Bính Thân 195671Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La—
Ất Mùi 195572Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận—
Giáp Ngọ 195473La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên TinhTrực Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Quý Tỵ 195374Thổ Tú / Ngũ MộVân Hớn / Ngũ Mộ—
Nhâm Thìn 195275Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo—
Tân Mão 195176Thái Bạch / Toán TậnThái Âm / Huỳnh TuyềnPhá Thái Tuế
Canh Dần 195077Thái Dương / Thiên LaThổ Tú / Diêm Vương—

Nội dung giới thiệu cách tra sao hạn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo văn hoá. Kết quả theo năm sinh không quyết định sức khoẻ, tài chính hay hạnh phúc của bạn.